VIETNAMESE

chè

ENGLISH

sweet soup

  

NOUN

/swit sup/

sweet gruel

Chè là món ăn tráng miệng, nguyên liệu quan trọng nhất là đường; đậu, gạo, nếp, ngũ cốc, trái cây, củ,... được dùng tuỳ loại chè.

Ví dụ

1.

Đậu xanh, đậu đen, bột sắn, hoa quả và các thành phần khác có thể được dùng trong chè.

Mung beans, black-eyed beans, tapioca, fruits, and other items can be found in sweet soup.

2.

Chè là một món ăn tráng miệng có nguồn gốc từ Trung Quốc và đã lan sang Việt Nam và các nước Châu Á khác.

Vietnamese sweet soup is a dessert dish that originated in China and has spread to Vietnam and other Asian countries.

Ghi chú

Trong tiếng Việt chè trà đôi khi thường hay bị nhầm lẫn do cách sử dụng khác nhau tuỳ theo vùng miền. Chúng ta cùng tìm hiểu về 2 từ này nhé:
  • Ở phía bắc: chè thường được dùng với nghĩa là trà (tea).
  • Ở phía Nam: trà (tea) thức uống, chè (sweet soup) là món ăn ngọt, dùng như món ăn vặt hoặc tráng miệng.