VIETNAMESE

lương thực thực phẩm

ENGLISH

victuals

  

NOUN

/ˈvɪtlz/

Lương thực thực phẩm chỉ các sản phẩm thu hoạch từ cây trồng cung cấp chính năng lượng và chất bột (ngô, gạo, lúa mì, sắn,...). thực phẩm là bất kỳ vật phẩm nào chứa chất dinh dưỡng và con người hay động vật có thể ăn, uống được.

Ví dụ

1.

Vào năm 1315-1316, điều kiện thời tiết khắc nghiệt khiến mùa màng bị tàn phá và khiến giá lương thực tăng cao.

In 1315-1316 atrocious weather conditions caused the destruction of crops and ensured high prices of victuals.

2.

Vào thời chiến tranh, mỗi chiến sĩ chỉ có một chút lương thực thực phẩm để ăn mỗi ngày.

During the war, each soldier had just a few victuals per day.

Ghi chú

Victuals là một từ tiếng Anh cổ, thường dùng cho nghĩa ám chỉ về lương lực thực phẩm trong các bối cảnh thời chiến, tiếp tế lương thực,... Ví dụ:
Her supply capacity was for 60 days victuals and 80 days water.
(Cô ấy có thể cung cấp lương thực thực phẩm trong 60 ngày và nước trong 80 ngày.)