VIETNAMESE
mực lá
ENGLISH
broad squid
NOUN
/brɔd skwɪd/
glitter squid, oval squid
Mực lá là mực có vây dày hình bầu dục khoẻ, áo hình trụ, thon dần đến hình nón cùn phía sau,...
Ví dụ
1.
Do tốc độ tăng trưởng nhanh, tuổi thọ ngắn và khả năng chịu đựng và nuôi nhốt tốt, mực lá được coi là một trong những loài có triển vọng nhất đối với nghề nuôi trồng thủy sản.
Because of their rapid growth rate, short life span, and tolerance to handling and captivity, broad squids are regarded as one of the most promising species for mariculture.
2.
Mực lá trông giống như mực nang do có vây lớn và thói quen lướt gần các rạn san hô.
The broad squid looks like a cuttlefish due to its large fins and its habit of sculling near reef structures.
Ghi chú
Ăn mực bấy lâu nay, đã nếm thử bao món mực nào là mực xào, mực nướng,.... mà có bao giờ bạn thắc mắc có những loại mực nào không? Cùng tìm hiểu tên của 3 loại mực phổ biến nhé!
  • Mực lá: broad squid
  • Mực nang: cuttlefish
  • Mực ống: squid