VIETNAMESE
mực ống
ENGLISH
squid
NOUN
/skwɪd/
Mực ống là sinh vật biển ăn được có thân dài với 8 tay và 2 xúc tu quanh miệng
Ví dụ
1.
Mực ống được tẩm ướp là mặt hàng phổ biến trong đời sống hàng ngày của người dân miền Trung, càng không thể thiếu trong dịp Tết đến, Tết Nguyên đán của cả nước.
Seasoned squid is a popular item in the daily life of locals in the central region, more so during Tet, the country's Lunar New Year holiday.
2.
Mực ống khô đóng gói sẵn là món ăn vặt ở hầu hết các nước Châu Á.
Pre-packaged dried shredded squid are snack items in almost Asian countries.
Ghi chú
Ăn mực bấy lâu nay, đã nếm thử bao món mực nào là mực xào, mực nướng,.... mà có bao giờ bạn thắc mắc có những loại mực nào không? Cùng tìm hiểu tên của 3 loại mực phổ biến nhé!
  • Mực ống: squid
  • Mực nang: cuttlefish
  • Mực lá: broad squid