VIETNAMESE

trộn

ENGLISH

mix

  
VERB

/mɪks/

to blend

Trộn là đảo cho thứ nọ lẫn đều vào thứ kia.

Ví dụ

1.

Dầu và nước không trộn lẫn với nhau, ngay cả khi bạn lắc lên thì chúng cũng sẽ tách thành hai lớp.

Oil and water don't mix, even if you shake them together they separate into two layers.

2.

Hãy đập ba quả trứng vào một cái bát và trộn đều.

Let's crack three eggs into a bowl and mix them together.

Ghi chú

Mix và combine có những điểm nào khác nhau nhỉ? Cùng tìm hiểu nhé:

  • Mix (trộn): to stir two or more things together (trộn 2 hay nhiều thứ lại với nhau)

Ví dụ: Let's crack three eggs into a bowl and mix them together. (Hãy đập ba quả trứng vào một cái bát và trộn đều.)

  • Combine (kết hợp): to bring two or more things together (kết hợp 2 hay nhiều thứ lại với nhau)

Ví dụ: The drug may be combined with other treatments. (Thuốc này có thể được kết hợp với các phương pháp điều trị khác.)