VIETNAMESE
thịt mỡ
ENGLISH
fatback
/fatback/
Thịt mỡ là phần mô thịt động vật có màu trắng ngay dưới lớp da, đa số là thịt lợn, nhiều béo.
Ví dụ
1.
Thịt mỡ thường được nấu chung với các loại thịt khác chứ không chế biến riêng vì nhiều mỡ khá khó ăn.
Because of the high fat content, which is difficult to eat, fatback is frequently cooked with other meats rather than processed separately.
2.
Ở một số nền văn hóa châu Âu, thịt mỡ được sử dụng để làm thịt xông khói đặc sản.
In several European cultures fatback is used to make specialty bacon.
Ghi chú
Các bạn chú ý nhé, từ fatback không được dùng để chỉ các loại thịt mỡ nói chung, chỉ dùng để diễn tả thịt mỡ lợn thôi.
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết