VIETNAMESE
hun khói
xông khói
ENGLISH
to barbecue
VERB
/tu ˈbɑrbɪˌkju/
Hun khói là hành động làm chín thực phẩm trên gỗ hoặc than củi.
Ví dụ
1.
Xúc xích truyền thống của họ được nướng hoặc hun khói một cực kỳ thơm ngon.
Their traditional sausages are deliciously grilled or barbecued.
2.
Bố đang hu khói thịt ngoài sân.
Dad was outside barbecuing in the yard.
Ghi chú
Một số phương pháp chế biến thực phẩm trong tiếng Anh là gì bạn đã biết chưa? Cùng tìm hiểu thêm để bổ sung vốn từ của mình nhé:
  • Hun khói/Xông khói: to barbecue
  • Kho: to braise
  • Hấp: to steam
  • Rang/Quay: to roast
  • Luộc: to boil
  • Nướng: to grill
  • Chần: to poach