VIETNAMESE

mắm còng

ENGLISH

Vietnamese fermented fiddler crab sauce

  

NOUN

/ˌvjɛtnəˈmiz fəˈmɛntɪd ˈfɪdlə kræb sɔz/

Mắm còng là mắm từ còng sơ chế xay nhuyễn, vắt lấy nước, phơi nắng đến khi hỗn hợp đen sệt.

Ví dụ

1.

Mắm còng là niềm tự hào của người dân Thái bình, được làm từ thịt cua đồng ở ven sông, len men, thích hợp ăn với rau và bún.

Vietnamese fermented fiddler crab sauce is the pride of Thai Binh people, made from riverside crab meat, glazed and eaten very well with vegetables and vermicelli.

2.

Đặc trưng của món mắm còng là sau khi ăn xong trên răng sẽ bị bám các vết ố đen nhưng đặc biệt món ăn này không để lại mùi tanh như các loại mắm khác.

This meal is notable for staining the teeth with black stains after eating, although Vietnamese fermented fiddler crab sauce, in especially, does not leave a fishy smell like other types of salted fish sauce.

Ghi chú

Để nói về các loại mắm của Việt Nam, chúng ta thường dùng công thức Vietnamese fermented/salted + tên mắm + sauce/paste (khi các loại mắm để nguyên con, không xay nhuyễn thành sốt thì không cần dùng sauce/paste)
Ví dụ: mắm còng - vietnamese fermented fiddle crab sauce.