VIETNAMESE

thước vuông góc

thước ê ke

ENGLISH

set square

  

NOUN

/sɛt skwɛr/

Thước đo vuông góc được thiết kế với hai cạnh tạo thành một góc vuông 90° hình chữ L. Dọc theo thân thước có thể có vạch chia, đánh số kích thước chiều dài.

Ví dụ

1.

Nếu bạn giải thích điều này hợp lý, toàn bộ bản đồ sẽ phải được vẽ lại, với một thước vuông góc và thước kẻ đã định sẵn.

If you take this to its logical conclusion, the entire map would have to be redrawn, with a set square and ruler.

2.

Một số thước vuông góc cũng có những đường cong bị cắt ở giữa.

Some set squares also have these curves cut in the middle.

Ghi chú

Công dụng của các loại thước:
- steel tape measure (thước cuộn): thường dùng để đo chiều dài vật thể
- plastic tape measure (thước dây): thường dùng để đo số đo cơ thể của con người
- protractor (thước đo độ): dùng để xác định số đo góc trong hình học
- set square (thước vuông góc): dùng để kiểm tra một góc nào đó có vuông hay không