VIETNAMESE

cái thước

ENGLISH

ruler

  

NOUN

/ˈrulər/

Cái thước là công cụ đo lường chính xác đến từng mm, dùng để vẽ, đo chiều dài, chiều cao, góc... sử dụng nhiều trong đời sống hằng ngày.

Ví dụ

1.

Đôi khi giáo viên phải dùng những cái thước lớn để vẽ hình trên bảng.

Sometimes teachers have to use large rulers to draw the figure on the board.

2.

Cậu ấy là người bẻ gãy cái thước của tôi vì cậu ấy không thích tôi.

He is the one who brokened my ruler because he does not like me.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến chức danh trong trường học:
- principal (hiệu trưởng)
- vice-principal (phó hiệu trưởng)
- homeroom teacher (giáo viên chủ nhiệm)
- lecturer (giảng viên)
- school faculty (nhân viên trường)