VIETNAMESE

bà đỡ đẻ

bà đẻ, nhân viên hộ sinh

ENGLISH

midwife

  

NOUN

/ˈmɪˌdwaɪf/

accoucheur

Bà đỡ đẻ là một người chăm sóc thai nghén và hỗ trợ sinh con.

Ví dụ

1.

Em bé đã được đỡ đẻ bởi bà đỡ đẻ vào lúc 4 giờ tối.

The infant was delivered by a midwife at 4 P.M last night.

2.

Dây rốn của cháu bé đã được bà đỡ đẻ cắt đứt và buộc lại.

The baby's umbilical cord was severed and tied off by the midwife.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt midwife doula nha!
midwife (bà đỡ đẻ/hộ sinh): thông thường sẽ hỗ trợ thai phụ trong lúc lâm bồn nhiều hơn.
Ví dụ: The midwife gave Janet a warm bath.
(Bà đỡ đẻ cho Janet tắm nước ấm.)
doula (trợ lý thai phụ): không được huấn luyện y tế chính thống nhưng sẽ gặp gỡ thai phụ thường xuyên để trò chuyện, chăm sóc và tư vấn cho thai phụ về kế hoạch sinh nở.
Ví dụ: The doula gave that family advice on the birthplan.
(Người trợ lý thai phụ cho gia đình ấy lời khuyên về kế hoạch sinh nở.)