VIETNAMESE

giấy nháp

ENGLISH

draft

  

NOUN

/dræft/

Giấy nháp là giấy dùng phát thảo ý tưởng từ tổng quát đến chi tiết, vẽ ra sơ đồ tư duy, đưa ra nhiều phương án giải quyết vấn đề trước khi chọn một để viết vào bài làm, bài thi chính thức.

Ví dụ

1.

Tôi đã viết lên giấy nháp về những thông tin anh ấy cung cấp.

I wrote on the draft about the information he had provided.

2.

Giám thị phát cho mỗi chúng tôi một tờ giấy nháp mỗi khi chúng tôi làm kiểm tra.

Supervisors give each of us a piece of draft whenever we take an exam.

Ghi chú

Phân biệt các loại giấy:
- note (giấy ghi chú): thường dùng để ghi lại những thông tin quan trọng, cần thiết
- parchment paper (giấy nến): thường dùng để nướng bánh
- draft (giấy nháp): thường dùng để ghi nháp, phác thảo ý tưởng
- carbon paper (giấy than): thường dùng để copy nội dung văn bản