VIETNAMESE

bác sĩ xét nghiệm

ENGLISH

pathologist

  

NOUN

/pəˈθɑləʤəst/

Bác sĩ xét nghiệm là các bác sĩ hỗ trợ khâu quản lý, kiểm tra và kiểm duyệt chất lượng kết quả các xét nghiệm, tư vấn hỗ trợ bác sĩ lâm sàng điều trị dựa trên các kết quả xét nghiệm.

Ví dụ

1.

Các bác sĩ xét nghiệm đôi khi phải làm việc với các mẫu từ xác chết.

Pathologists sometimes have to work with samples from dead bodies.

2.

Bác sĩ xét nghiệm đã lấy mẫu máu và nước tiểu của May.

The pathologist took May's blood and urine samples.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số thuật ngữ trong tiếng Anh chỉ các bác sĩ ở các khoa khác nhau nha!
- consulting doctor (bác sĩ hội chẩn/bác sĩ tham vấn)
- duty doctor (bác sĩ trực)
- physiotherapist (chuyên gia vật lý trị liệu)
- rheumatologist (bác sĩ chuyên khoa bệnh thấp)
- neurologist (bác sĩ chuyên khoa thần kinh)
- oncologist (bác sĩ chuyên khoa ung thư)