VIETNAMESE

mút lau bảng

ENGLISH

board eraser

  

NOUN

/bɔrd ɪˈreɪsər/

board wiper

Mút lau bảng là là dụng cụ văn phòng phẩm có tác dụng đánh bay các nét viết trên mặt bảng.

Ví dụ

1.

Thầy cô yêu cầu chúng tôi mua mút lau bảng mới để thay cho cái cũ.

Our teacher asked us to buy a new board eraser to replace the old one.

2.

Bạn có thể tìm mua mút lau bảng trên bất cứ trang web mua sắm trực tuyến nào.

You can buy board erasers on any online shopping websites.

Ghi chú

Một só từ vựng liên quan đến school facilities (cơ sở vật chất trường học):
- playground (sân chơi)
- sport facilities (cơ sở vật chất thể thao)
- canteen (căn tin)
- hall (hội trường)
- laboratory (phòng thí nghiệm)