VIETNAMESE

túi vải không dệt

ENGLISH

non-woven bag

  

NOUN

/nɑn-ˈwoʊvən bæg/

Túi vải không dệt là sản phẩm được làm từ những sợi hóa học tổng hợp tạo thành.

Ví dụ

1.

Tôi mua một chiếc túi vải không dệt cho bà tôi.

I buy a non-woven bag for my grandmother.

2.

Đây có phải là túi vải không dệt không?

Is this a non-woven bag?

Ghi chú

Chúng ta cùng học từ vựng về các loại túi nha!
- athletic bag: túi thể thao
- backpack: ba lô đeo trên vai
- baguette bag: túi bánh mỳ
- bowling bag: túi hình cầu
- bucket bag: túi ống
- cosmetic case: túi đựng mỹ phẩm