VIETNAMESE

1 suất vé

ENGLISH

a ticket

/ə ˈtɪkɪt/

1 xuất vé là một tờ giấy hoặc card cho phép bạn vào một nơi nào đó cụ thể như vé xem phim, xuất vé đi xe, xuất vé máy bay,... hoặc tham gia một sự kiện nào đó

Ví dụ

1.

Tôi xếp hàng 2 tiếng để mua 1 xuất vé vé xem trận bóng đá.

I queued for two hours to get a ticket to see the football game.

2.

Một xuất vé là một nhãn được đính kèm với hàng hóa hiển thị giá và những chi tiết khác.

A ticket is a label attached to merchandise showing the price and other details.

Ghi chú

Cùng DOL học một số collocations với ticket nhé! - adj + ticket: + admission/ entrance/ entry ticket (vé vào cửa) + invalid/ valid ticket (vé không hợp lệ/ vé hợp lệ) - verb + ticket: + buy/ get/ obtain/ purchase ticket (mua vé)