VIETNAMESE

bác sĩ chẩn đoán hình ảnh

ENGLISH

radiologist

  

NOUN

/ˌreɪdiˈɒlədʒɪst/

Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh là các bác sĩ sử dụng tia X, sóng siêu âm hoặc từ trường (MRI) để thể hiện cấu trúc cơ thể con người bằng hình ảnh theo quy ước nhằm cung cấp những thông tin lâm sàng cho bác sĩ.

Ví dụ

1.

Andy đã nhờ bác sĩ chẩn đoán hình ảnh chụp X-quang cho anh ấy.

Andy had a radiologist take an X-ray image for him.

2.

Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh của Kate đã giới thiệu cô ấy đến một chuyên gia của bệnh viện.

Kate'sradiologist referred her to a hospital specialist.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số thuật ngữ trong tiếng Anh chỉ các bác sĩ ở các khoa khác nhau nha!
- doctor of oriental medicine (bác sĩ đông y)
- dermatologist (bác sĩ da liễu)
- internist (bác sĩ nội khoa)
- ophthalmologist (bác sĩ nhãn khoa)
- veterinarian (bác sĩ thú y)
- psychiatrist (bác sĩ tâm lý)