VIETNAMESE

bác sĩ thẩm mỹ

bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ

ENGLISH

plastic surgeon

  

NOUN

/ˈplæstɪk ˈsɜrʤən/

Bác sĩ thẩm mỹ là bác sĩ thực hiện các công việc liên quan đến việc phục hồi, tái thiết hoặc thay đổi cơ thể con người.

Ví dụ

1.

Một bác sĩ thẩm mỹ đã nâng mũi thành công cho Linda.

A plastic surgeon successfully lifted Linda's nose.

2.

Một số người xem bác sĩ thẩm mỹ như một nhà điêu khắc.

Some people see the plastic surgeon as a sculptor.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số thuật ngữ trong tiếng Anh chỉ các bác sĩ ở các khoa khác nhau nha!
- medical examiner (bác sĩ pháp y)
- dietician (bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng)
- internist (bác sĩ khoa nội)
- psychiatrist (bác sĩ chuyên khoa tâm thần)
- orthopedist (bác sĩ ngoại chỉnh hình)
- acupuncture practitioner (bác sĩ châm cứu)