VIETNAMESE

bầu

ENGLISH

bottle gourd

/ˈbɑtəl gɔrd/

Bầu là dây leo thân thảo có tua cuốn phân nhánh, phủ nhiều lông mềm màu trắng.

Ví dụ

1.

Bầu là một trong những loại rau được yêu thích ở Việt Nam.

Bottle gourds are one of the favourite vegetable in Vietnam.

2.

Mẹ tôi rất thích ăn canh bầu nấu với tôm.

My mother loves eating bottle gourds with shrimp.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số loại bầu bí nhé! - sponge gourd: quả mướp - snake gourd: quả bầu rắn (quả lặc lè, lặc lày) họ bầu bí nói chung - bitter gourd: mướp đắng (khổ qua) - bottle gourd: quả bầu hồ lô, đôi khi từ này cũng được hiểu là loại bầu chai, bầu dài như bầu thông thường chứ không phải bầu hồ lô. - winter melon: quả bí đao - pointed gourd: quả bầu nhọn