VIETNAMESE

cái bảng thông tin

ENGLISH

information board

  

NOUN

/ˌɪnfərˈmeɪʃən bɔrd/

Cái bảng thông tin thường được đặt ở nơi dễ thấy nhằm mục đích cung cấp thông tin cần thiết cho mọi người.

Ví dụ

1.

Bạn nên ghé cái bảng thông tin thường xuyên để cập nhật thông tin tuyển sinh.

You should visit the information board frequently to update about admissions information.

2.

Có rất nhiều tờ quảng cáo được dán trên cái bảng thông tin.

There are many brochures sticked on the information board.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến Sorting (cách phân loại tài liệu):
- Alpha­bet­i­cal­ly (Sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái)
- Chrono­log­i­cal­ly(Sắp xếp theo thứ tự thời gian)
- Loca­tion (Sắp xếp theo thứ tự nơi chốn)
- Mag­ni­tude (Sắp xếp theo kích cỡ)