VIETNAMESE

cây lúa

ENGLISH

rice

/raɪs/

Cây lúa là một trong năm loại cây lương thực chính của thế giới, là loài thực vật thuộc một nhóm các loài cỏ đã thuần dưỡng. Lúa sống một năm, có thể cao tới 1-1,8 m, đôi khi cao hơn, với các lá mỏng, hẹp.

Ví dụ

1.

Trong số 54 dân tộc ở Việt Nam, có dân tộc Việt định cư ở vùng châu thổ sông Hồng và làm nghề trồng cây lúa.

Of the 54 ethnic groups in Vietnam, it was the Viet people who settled in the Red River delta and engaged in rice cultivation.

2.

Người Việt đã tiên phong chinh phục thiên nhiên và phát triển nghề trồng cây lúa.

The Viet people were pioneers in conquering the nature and developing rice cultivation.

Ghi chú

Cùng DOL học tên các loại cây lương thực trong tiếng Anh nè! - wet rice: cây lúa nước - corn: cây ngô - wheat: cây lúa mì - potato: khoai tây - sweet potato: khoai lang