VIETNAMESE

1 thùng

ENGLISH

a barrel

/ə ˈbærəl/

1 thùng là đơn vị đo thể tích đặc biệt là các sản phẩm như dầu và dầu thô. Đơn vị Thùng được sử dụng rộng rãi ở các quốc gia Anh, Mỹ.

Ví dụ

1.

Anh ta nói rằng anh ta bắt đầu chỉ với 1 thùng dầu nhưng dự đoán giá sẽ tăng mạnh nên anh đã vay tiền từ gia đình và bạn bè để mua thêm dầu rẻ và bán khi giá đủ cao.

He said that he started with only one barrel of oil but anticipated the price to increase sharply, so he borrowed money from family and friends to buy more cheap oil and sell it when the price was high enough.

2.

Một thùng là đơn vị để đo số lượng được dùng cho dầu, 1 thùng bằng 42 US gallons.

A barrel is the unit of volume measurement used for oil, 1 barrel being equal to 42 US gallons.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số thuật ngữ tiếng Anh về các đơn vị đo thể tích: - Cubic centimeter: Xen-ti-mét khối (viết tắt cm3); - Cubic meter: Mét khối (viết tắt m3); - Cubic kilometer: Kilomet khối (viết tắt km3); - Centiliter: Centilit (viết tắt cl); - Liter: Lít (viết tắt l); - Milliliter: Mililit(viết tắt ml). Cùng DOL học thêm một vài collocations với barrel nữa nhé! - a barrel of laughs (nhiều niềm vui) - be like shooting fish in a barrel (được dùng để nhấn mạnh làm một thứ gì đó dễ như thế nào) - (get/have somebody) over a barrel (trong một tình huống ai đó phải chấp nhận hoặc làm điều bạn muốn)