VIETNAMESE

khăn lau bảng

ENGLISH

duster

  

NOUN

/ˈdʌstər/

Khăn lau bảng được cấu tạo sợi nhỏ mịn, giúp lau sạch và đánh bóng các bề mặt đồ gia dụng mà không để lại bụi khăn, không trầy xước khi lau.

Ví dụ

1.

Cái khăn lau bảng của lớp chúng tôi đã rách tả tơi đến mức chúng tôi phải mua cái mới thay.

The duster of our class has torn so terribly that we have to buy a new one.

2.

Một số khăn lau bảng làm từ chất liệu kém khiến chúng bị rách nhanh chóng.

Some dusters are made of bad material, which makes it tear quickly.

Ghi chú

Phân biệt whiteboard (bảng trắng) và blackboard (bảng đen):
- whiteboard (bảng trắng): thường có màu trắng, dùng bút lông để viết
- blackboard (bảng đen): thường có màu xanh hoặc đen, dùng phấn để viết