VIETNAMESE

cái đầm nhỏ

ENGLISH

small size dress

  

NOUN

/smɔl saɪz drɛs/

Cái đầm nhỏ là đầm có kích thước nhỏ.

Ví dụ

1.

Mẹ tôi mua cho em gái tôi một vài cái đầm nhỏ.

My mother buys some small size dresses for my younger sister.

2.

Cô ấy treo cái đầm nhỏ vào tủ quần áo.

She hang the small size dress in the wardrobe.

Ghi chú

Chúng ta cùng phân biệt dressskirt nha!
- dress (cái đầm) là trang phục mà phần thân trên được may liền với phần thân dưới.
Ví dụ: The trapeze dress was in his first collection for Dior after Christian Dior died.
(Chiếc đầm xoè là bộ sưu tập đầu tiên của Dior sau khi Christian Dior qua đời.)
- skirt (cái váy) là đồ mặc che thân từ thắt lưng trở xuống.
Ví dụ: She looked good in a skirt and blouse.
(Cô ấy trông thật đẹp trong một chiếc váy và áo kiểu.)