VIETNAMESE
ảnh bìa
ENGLISH
cover photo
/ˈkʌvə/
cover picture
Ảnh bìa là ảnh chụp hoặc tranh vẽ được dán hay đính lên sản phẩm, trang cá nhân trên mạng xã hội.
Ví dụ
1.
Ảnh bìa của số mới nhất tạp chí Vogue trông rất thường.
The cover photo for the new Vogue issue looks really mediocre.
2.
Ảnh bìa của sản phẩm đó được thiết kế bởi dì tôi.
The cover photo for that product is designed by my aunt.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số collocations và từ vựng liên quan đến mạng xã hội nha - meme (Ảnh chế) - GIF (Ảnh động) - to follow s.o (Theo dõi ai đó) - to block s.o (Chặn ai đó) - cyberbully (Bắt nạt trên mạng)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết