VIETNAMESE
bệnh xương khớp
ENGLISH
bone and joint disease
/boʊn ænd ʤɔɪnt dɪˈzizəz/
Bệnh xương khớp là tình trạng bị suy yếu chức năng của các khớp, dây chằng, cơ bắp, thần kinh, gân và xương sống.
Ví dụ
1.
Người cao tuổi là nhóm người có nguy cơ mắc bệnh xương khớp cao nhất.
The elderly are the demographic most at risk for bone and joint diseases.
2.
Công việc văn phòng đã làm cho các bệnh xương khớp phổ biến hơn ở người trẻ.
Office jobs have made bone and joint diseases more common among young people.
Ghi chú
Chúng ta cùng học qua một số bệnh xương khớp phổ biến nha! - osteoporosis: bệnh loãng xương - fracture: bệnh gãy xương - scoliosis: bệnh vẹo cột sống - arthritis: bệnh viêm khớp - gout: bệnh gút - buritis: bệnh bao hoạt dịch
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết