VIETNAMESE

con cọp con

ENGLISH

tiger cub

  
NOUN

/ˈtaɪɡər kʌb/

Con cọp con là con của con cọp.

Ví dụ

1.

Con cọp con chơi đùa với các anh chị em của nó.

The tiger cub played with its siblings.

2.

Con cọp con vui tươi và tràn đầy năng lượng.

The tiger cub was playful and energetic.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan tới loài hổ: - tigress (n): con hổ cái - feline (n): loài linh miêu, loài mèo lớn (hổ, báo, sư tử,..) - carnivore (n): thú ăn thịt => carnivorous (adj) - tawny-colored (adj): màu hung - predator (n): thú săn mồi Ngoài ra từ tiger còn được sử dụng với nghĩa là một người rất quyết tâm và mạnh mẽ. Ví dụ: Her colleagues saw her as a tiger who would stop at nothing in pursuit of her goals. (Các đồng nghiệp của cô coi cô như một con hổ sẽ không dừng lại để theo đuổi mục tiêu của mình.