VIETNAMESE

con đỡ đầu

ENGLISH

godchild

  
NOUN

/ˈɡɑːd.tʃaɪld/

Con đỡ đầu là người được người hơn tuổi và có điều kiện nâng đỡ và che chở cho.

Ví dụ

1.

Con đỡ đầu của tôi sẽ tổ chức sinh nhật đầu tiên vào tháng tới.

My godchild is celebrating their first birthday next month.

2.

Là cha mẹ đỡ đầu, tôi có trách nhiệm hướng dẫn sự phát triển tâm linh của đứa con đỡ đầu của mình.

As a godparent, it's my responsibility to guide my godchild's spiritual growth.

Ghi chú

Trong tôn giáo Kitô giáo (Christian religion), một đứa trẻ có sự phát triển về đạo đức và tôn giáo một phần là trách nhiệm của hai hoặc nhiều cha mẹ đỡ đầu (godparents/godmother/godfather) (= người lớn hứa sẽ chịu trách nhiệm này tại một buổi lễ) được gọi là con đỡ đầu (godchild). Số nhiều của godchild là godchildren.