DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

toà nhà

cao ốc, công trình

word

ENGLISH

building

NOUN

/ˈbɪldɪŋ/

structure, edifice

Tòa nhà là công trình có mái và tường, được xây dựng để dùng làm nơi ở, làm việc hoặc phục vụ mục đích khác.

Ví dụ

1.

Tòa nhà này có một quán cà phê ở tầng trệt.

There is a café on the ground floor of this building.

2.

Trường tôi nằm trong một tòa nhà mới.

My school is in a new building.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với building nhé!

check Office building – Tòa nhà văn phòng Ví dụ: My aunt works in an office building downtown. (Dì tôi làm việc trong một tòa nhà văn phòng ở trung tâm.)

check Apartment building – Tòa nhà chung cư Ví dụ: They live in a small apartment building near the park. (Họ sống trong một tòa nhà chung cư nhỏ gần công viên.)

check Historic building – Tòa nhà lịch sử Ví dụ: The historic building attracts many visitors. (Tòa nhà lịch sử này thu hút nhiều du khách.)

promotion-backgroundpromotion-background