VIETNAMESE

tòa án

ENGLISH

court

  

NOUN

/kɔrt/

court of law

Tòa án là cơ quan trung tâm của quyền tư pháp có chức năng giải quyết các vi phạm pháp luật.

Ví dụ

1.

Anh ta làm công việc thu âm ở tòa án thành phố.

He works as a recorder in the city court.

2.

Anh ta bị trát đòi hầu tòa ở toà án.

He's subpoenaed to go to the court.

Ghi chú

Một nghĩa khác của court:
- sân bóng (court): Leisure facilities include gym, spa, jogging track, tennis and squash courts.
(Các tiện nghi giải trí bao gồm phòng tập thể dục, spa, đường chạy bộ, sân tennis và sân bóng quần.)