DOL Dictionary
VIETNAMESE
sinh ra
chào đời
ENGLISH
be born
PHRASE/biː ˈbɔːrn/
Được sinh ra và bắt đầu cuộc đời. Trong tiếng Anh, cụm này thường dùng ở dạng bị động be born.
Ví dụ
1.
Em gái tôi sinh ra ở Đà Nẵng.
My younger sister was born in Da Nang.
2.
Cậu bé sinh ra trong một gia đình đông con.
The boy was born into a large family.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với be born nhé!
Be born in – Sinh ra ở một nơi hoặc vào một thời điểm
Ví dụ:
She was born in Hanoi.
(Cô ấy sinh ra ở Hà Nội.)
Be born into – Sinh ra trong một gia đình hoặc hoàn cảnh
Ví dụ:
He was born into a family of teachers.
(Anh ấy sinh ra trong một gia đình có nhiều giáo viên.)
Be born with – Sinh ra đã có đặc điểm nào đó
Ví dụ:
The baby was born with curly hair.
(Em bé sinh ra đã có mái tóc xoăn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
