DOL Dictionary
VIETNAMESE
làm trai
làm đàn ông, trở thành đàn ông
ENGLISH
be a man
PHRASE/biː ə ˈmæn/
grow into a man, become a man
“Làm trai” thường chỉ việc là hoặc trở thành một người đàn ông; tùy ngữ cảnh, cụm này cũng có thể nhấn mạnh cách sống hay trách nhiệm của nam giới.
Ví dụ
1.
Làm trai, anh ấy muốn tự lập và chăm lo cho gia đình.
As a man, he wants to be independent and care for his family.
2.
Làm trai không có nghĩa là phải giấu đi cảm xúc.
Being a man does not mean having to hide your feelings.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với be a man nhé!
be a man – là một người đàn ông
Ví dụ:
He wants to be a man who keeps his promises.
(Anh ấy muốn là một người đàn ông biết giữ lời hứa.)
grow into a man – trưởng thành thành một người đàn ông
Ví dụ:
He grew into a man who could make his own decisions.
(Anh ấy trưởng thành thành một người đàn ông có thể tự đưa ra quyết định.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
