DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

độ sáng màn hình

độ sáng của màn hình

word

ENGLISH

screen brightness

PHRASE

/ˈskriːn ˈbraɪtnəs/

display brightness

Mức độ sáng của màn hình thiết bị như điện thoại, máy tính bảng hoặc máy tính. Độ sáng thường có thể được điều chỉnh để phù hợp với môi trường xung quanh.

Ví dụ

1.

Mình giảm độ sáng màn hình để tiết kiệm pin.

I lowered the screen brightness to save battery.

2.

Độ sáng màn hình này quá thấp để đọc ngoài trời.

The screen brightness is too low to read outdoors.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với screen brightness nhé!

check Adjust the screen brightness – Điều chỉnh độ sáng màn hình Ví dụ: You can adjust the screen brightness in the settings. (Bạn có thể điều chỉnh độ sáng màn hình trong phần cài đặt.)

check Lower the screen brightness – Giảm độ sáng màn hình Ví dụ: She lowered the screen brightness before bed. (Cô ấy giảm độ sáng màn hình trước khi đi ngủ.)

check Maximum screen brightness – Độ sáng màn hình tối đa Ví dụ: The phone looks clear at maximum screen brightness. (Điện thoại trông rõ khi bật độ sáng màn hình tối đa.)

promotion-backgroundpromotion-background