VIETNAMESE

màn hình chiếu

màn chiếu

word

ENGLISH

projection screen

  
NOUN

/prəˈdʒɛkʃən skriːn/

projector surface

Màn hình chiếu là bề mặt dùng để chiếu hình ảnh từ máy chiếu.

Ví dụ

1.

Màn hình chiếu được lắp đặt.

The projection screen was set up.

2.

Họ trình chiếu biểu đồ trên màn hình chiếu.

They displayed the charts on the projection screen.

Ghi chú

Từ Màn hình chiếu là một từ vựng thuộc lĩnh vực công nghệ và trình chiếu. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Projector - Máy chiếu Ví dụ: A projection screen pairs with a projector to display clear images. (Màn hình chiếu kết hợp với máy chiếu để hiển thị hình ảnh rõ nét.) check Surface - Bề mặt Ví dụ: A projection screen provides a smooth surface for sharp visuals. (Màn hình chiếu cung cấp một bề mặt mịn để có hình ảnh sắc nét.) check Canvas - Vải bố Ví dụ: A projection screen is often made of a durable canvas material. (Màn hình chiếu thường được làm từ chất liệu vải bố bền bỉ.) check Frame - Khung Ví dụ: A projection screen is stretched over a frame to keep it flat. (Màn hình chiếu được căng trên khung để giữ phẳng.)