VIETNAMESE

màn hình led

màn hình

word

ENGLISH

LED screen

  
NOUN

/ˈlɛd skriːn/

illuminated screen

Màn hình LED là loại màn hình hiển thị sử dụng công nghệ đi-ốt phát sáng.

Ví dụ

1.

Màn hình LED rất sáng.

The LED screen was very bright.

2.

Họ lắp màn hình LED mới trong hội trường.

They installed a new LED screen in the hall.

Ghi chú

Từ LED screen là một từ vựng thuộc lĩnh vực công nghệmàn hình hiển thị. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Display – Màn hình Ví dụ: LED screen is a type of display used in electronic devices. (Màn hình LED là một loại màn hình được sử dụng trong các thiết bị điện tử.) check Diode – Đi-ốt Ví dụ: LED screen utilizes diodes that emit light when electricity passes through them. (Màn hình LED sử dụng đi-ốt phát sáng khi điện năng chạy qua chúng.) check Backlight – Đèn nền Ví dụ: The LED screen uses backlight technology for clearer images. (Màn hình LED sử dụng công nghệ đèn nền để hình ảnh rõ nét hơn.) check Energy efficiency – Hiệu quả năng lượng Ví dụ: LED screens are known for their energy efficiency compared to traditional displays. (Màn hình LED nổi tiếng về hiệu quả năng lượng so với các màn hình truyền thống.)