DOL Dictionary
VIETNAMESE
đi sâu
tìm hiểu kỹ, nghiên cứu sâu
ENGLISH
delve into
PHRASE/ˈdɛlv ˌɪntʊ/
explore in depth, look into in detail
“Đi sâu” nghĩa là tìm hiểu hoặc phân tích một vấn đề một cách kỹ lưỡng, vượt ra ngoài những thông tin khái quát.
Ví dụ
1.
Chúng tôi sẽ đi sâu vào nguyên nhân của vấn đề.
We will delve into the causes of the problem.
2.
Bài viết đi sâu vào cuộc sống của học sinh vùng cao.
The article delves into the lives of students in mountainous areas.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với delve into nhé!
delve into a topic – tìm hiểu sâu một chủ đề
Ví dụ:
The class delved into the topic of climate change.
(Cả lớp tìm hiểu sâu chủ đề biến đổi khí hậu.)
delve into the details – đi sâu vào các chi tiết
Ví dụ:
The report delves into the details of the project.
(Báo cáo đi sâu vào các chi tiết của dự án.)
delve into the past – tìm hiểu sâu về quá khứ
Ví dụ:
The documentary delves into the past of the old town.
(Bộ phim tài liệu tìm hiểu sâu về quá khứ của khu phố cổ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
