VIETNAMESE

đi sau

theo sau

word

ENGLISH

follow

  
VERB

/ˈfɒloʊ/

trail

“Đi sau” là hành động di chuyển phía sau một người hoặc sự vật.

Ví dụ

1.

Làm ơn đi sau tôi một cách yên lặng.

Please follow me quietly.

2.

Đừng đi sau người lạ.

Don’t follow strangers.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ follow khi nói hoặc viết nhé! check Follow + instructions/orders - Tuân theo chỉ dẫn hoặc mệnh lệnh. Ví dụ: Please follow the instructions carefully. (Vui lòng tuân theo các hướng dẫn một cách cẩn thận.) check Follow + someone - Đi theo ai đó. Ví dụ: She followed her friend to the park. (Cô ấy đi theo bạn mình đến công viên.)