DOL Dictionary
VIETNAMESE
đi sâu đi sát
gắn bó mật thiết với, bám sát thực tế
ENGLISH
engage directly with
PHRASE/ɛŋˈɡeɪdʒ dɪˈrɛktli wɪð/
work closely with, get directly involved with
Chủ động tiếp xúc, tìm hiểu kỹ tình hình và gắn bó sát sao với một nhóm người hoặc thực tế tại cơ sở. Cụm này thường dùng khi nói về cán bộ, lãnh đạo hoặc người làm công tác quản lý.
Ví dụ
1.
Cán bộ cần đi sâu đi sát để hiểu những khó khăn của người dân.
Officials need to **engage directly with** residents to understand their difficulties.
2.
Cô hiệu trưởng thường đi sâu đi sát với học sinh và giáo viên.
The principal often **engages directly with** students and teachers.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với engage directly with nhé!
Engage directly with – tiếp xúc và tìm hiểu trực tiếp
Ví dụ:
The team engaged directly with local families.
(Nhóm đã trực tiếp tiếp xúc với các gia đình địa phương.)
Engage with – tương tác, trao đổi với
Ví dụ:
Teachers should engage with their students.
(Giáo viên nên tương tác với học sinh.)
Engage in – tham gia vào
Ví dụ:
She engages in community activities every weekend.
(Cô ấy tham gia các hoạt động cộng đồng mỗi cuối tuần.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
