DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

đi sát

đi gần, đi kề sát

word

ENGLISH

walk close to

PHRASE

/ˈwɔːk ˈkloʊs tuː/

walk right beside, walk closely alongside

Di chuyển bằng cách đi ở khoảng cách rất gần với một người hoặc vật. Tùy ngữ cảnh, cụm này cũng có thể chỉ việc bám sát ai đó khi di chuyển.

Ví dụ

1.

Em bé đi sát mẹ khi qua đường.

The child walked close to her mother when crossing the street.

2.

Hãy đi sát vào lề đường.

Walk close to the edge of the road.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với walk close to nhé!

check walk close to someone – đi sát bên ai Ví dụ: The little boy walked close to his father in the crowd. (Cậu bé đi sát bên bố trong đám đông.)

check walk close to the wall – đi sát tường Ví dụ: She walked close to the wall to make room for others. (Cô ấy đi sát tường để nhường chỗ cho người khác.)

check walk close behind someone – đi sát phía sau ai Ví dụ: The student walked close behind the guide through the museum. (Học sinh đi sát phía sau hướng dẫn viên trong bảo tàng.)

promotion-backgroundpromotion-background