DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

đi khỏi

rời khỏi, ra khỏi

word

ENGLISH

leave

VERB

/ˈliːv/

depart, go away

“Đi khỏi” nghĩa là rời một nơi nào đó để đến nơi khác. Trong tiếng Anh, cách nói phổ biến nhất là “leave”.

Ví dụ

1.

Em đi khỏi nhà lúc bảy giờ sáng.

I leave home at seven in the morning.

2.

Đừng đi khỏi lớp khi chưa xin phép.

Don't leave the classroom without permission.

Ghi chú

Leave là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của leave nhé!

check Nghĩa 1: Rời khỏi Ví dụ: We leave the park before sunset. (Chúng tôi rời khỏi công viên trước khi mặt trời lặn.)

check Nghĩa 2: Để lại Ví dụ: She left her umbrella on the bus. (Cô ấy để quên chiếc ô trên xe buýt.)

promotion-backgroundpromotion-background