DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

dẫn đến

gây ra, khiến, đưa đến

word

ENGLISH

lead to

PHRASE

/ˈliːd tuː/

result in, cause, bring about

“Dẫn đến” có nghĩa là gây ra hoặc tạo nên một kết quả, thường là một tình huống hay hệ quả nào đó.

Ví dụ

1.

Thức khuya có thể dẫn đến mệt mỏi.

Staying up late can lead to fatigue.

2.

Sai lầm nhỏ đó đã dẫn đến một vấn đề lớn.

That small mistake led to a big problem.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với lead to nhé!

check Lead to a problem – Dẫn đến một vấn đề Ví dụ: Poor planning can lead to a problem. (Việc lập kế hoạch kém có thể dẫn đến một vấn đề.)

check Lead to success – Dẫn đến thành công Ví dụ: Hard work can lead to success. (Sự chăm chỉ có thể dẫn đến thành công.)

promotion-backgroundpromotion-background