DOL Dictionary
VIETNAMESE
chính sự
việc nước, công việc chính trị
ENGLISH
political affairs
PHRASE/pəˈlɪtɪkəl əˈfɛrz/
affairs of state, government affairs
Chính sự là những công việc liên quan đến việc quản lý và điều hành đất nước. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc lịch sử.
Ví dụ
1.
Nhà vua giao cho các quan xử lý chính sự.
The king entrusted the officials with handling political affairs.
2.
Ông ấy dành nhiều thời gian bàn luận về chính sự.
He spends a lot of time discussing political affairs.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với political affairs nhé!
Handle political affairs – xử lý công việc chính trị
Ví dụ:
The council meets weekly to handle political affairs.
(Hội đồng họp hằng tuần để xử lý công việc chính trị.)
Discuss political affairs – bàn luận về chính sự
Ví dụ:
The students discussed political affairs in class.
(Các học sinh bàn luận về chính sự trong lớp.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
