VIETNAMESE

tròng trắng

củng mạc

ENGLISH

sclera

  
NOUN

/ˈskler-ə/

white iris

Tròng trắng là một lớp mô bảo vệ phần còn lại của mắt.

Ví dụ

1.

Sau khi bị hạ độc, tròng trắng của anh ấy hóa hồng và nước bọt màu đỏ trào ra từ miệng anh ấy.

After being poisoned, his sclera were tinted pink and reddish spittle bubbled from his mouth.

2.

Tròng trắng tạo nên hình thể của nhãn cầu (hình cầu).

The sclera form the eyeball configuration.

Ghi chú

Nhìn bên ngoài, đôi mắt cơ bản có các bộ phận sau:

  • Đuôi mắt: Canthus

  • Lông mày: Eyebrow

  • Lông mi: Eyelash

  • Mí mắt: Lid

  • Tròng trắng: Sclera

  • Tròng đen: Iris