DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

tin yêu

yêu thương và tin tưởng

word

ENGLISH

love and trust

PHRASE

/ˈlʌv ænd ˈtrʌst/

trust and love, have faith in

Tin yêu là yêu quý và đặt niềm tin vào một người hoặc điều gì đó.

Ví dụ

1.

Em luôn tin yêu bố mẹ.

I have always loved and trusted my parents.

2.

Cô ấy tin yêu người bạn thân nhất của mình.

She loves and trusts her best friend.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của love and trust nhé!

check Love and trust – vừa yêu quý vừa đặt niềm tin Ví dụ: Children love and trust their caring teacher. (Trẻ em yêu quý và tin tưởng cô giáo tận tình của mình.)

check Trust – tin tưởng vào sự đáng tin cậy Ví dụ: I trust my sister to keep her promise. (Tôi tin chị gái sẽ giữ lời hứa.)

check Have faith in – tin tưởng vào khả năng hoặc điều tốt đẹp Ví dụ: We have faith in our team's ability to improve. (Chúng tôi tin tưởng vào khả năng tiến bộ của đội mình.)

promotion-backgroundpromotion-background