VIETNAMESE

thất tín

đánh mất lòng tin, thất ước

ENGLISH

break one's word

  
PHRASE

/breɪk wʌnz wɜrd/

breach of trust

Thất tín là làm mất lòng tin của người khác đối với mình, vì không giữ đúng lời hứa.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã thất tín và rời đi với toàn bộ số tiềm chúng tôi cùng kiếm được.

He broke his word and left with all the money we earned together.

2.

Đã hẹn đến thì dù mưa gió cũng phải đến để không thất tín.

If you have an appointment, you must come even if it's windy or rainy so as not to break your word.

Ghi chú

Cùng DOL học thêm một số cụm từ tiếng Anh khác cũng thể hiện việc thất tín nha! - Go back on one's word (đi ngược lại lời nói): The politician went back on his word and raised taxes. (Chính trị gia đã đi ngược lại lời nói của mình và đã tăng thuế.) - Not keep one's promise (không giữ lời hứa): The child didn't keep his promise to clean his room. (Đứa trẻ không giữ lời hứa dọn dẹp phòng của mình.) - Break one's trust (phản bội lòng tin): He promised he would never tell anyone my secret, but he broke my trust and told someone else. (Anh ấy đã hứa sẽ không bao giờ nói với ai về bí mật của tôi, nhưng anh ấy đã phản bội lòng tin của tôi và nói cho người khác biết.)