DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

thưa chuyện

thưa gửi, xin phép trình bày

word

ENGLISH

speak to someone about something

PHRASE

/ˈspiːk tə ˈsʌmwʌn əˌbaʊt ˈsʌmθɪŋ/

talk to someone about something, broach something with someone

“Thưa chuyện” là kính cẩn nói hoặc trình bày một việc với người lớn tuổi, người có vị thế cao hơn hay người mình cần xin phép. Tiếng Anh thường diễn đạt bằng cụm “speak to someone about something” thay vì một từ tương đương duy nhất.

Ví dụ

1.

Cuối tuần này, em định thưa chuyện với bố mẹ về việc chọn trường.

This weekend, I plan to speak to my parents about choosing a school.

2.

Cô ấy muốn thưa chuyện với thầy giáo về bài tập.

She wants to speak to her teacher about the assignment.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của speak to someone about something nhé!

check Speak to someone about something – nói chuyện với ai về việc gì một cách trung tính Ví dụ: I need to speak to my coach about the schedule. (Tôi cần nói chuyện với huấn luyện viên về lịch trình.)

check Talk to someone about something – trò chuyện, trao đổi thân mật hơn Ví dụ: You can talk to your parents about your plans. (Bạn có thể trò chuyện với bố mẹ về những dự định của mình.)

check Broach something with someone – mở lời, đề cập một vấn đề thường khó nói Ví dụ: She decided to broach the subject with her teacher. (Cô ấy quyết định mở lời với giáo viên về vấn đề đó.)

promotion-backgroundpromotion-background