VIETNAMESE

thưa

thưa thớt

word

ENGLISH

sparse

  
ADJ

/spɑrs/

scattered, scant

Thưa là tính từ có nghĩa là rất ít và phân bố không đều nhau, chỗ nhiều chỗ ít, lúc có lúc không, gây cảm giác rời rạc.

Ví dụ

1.

Khu rừng thưa cây, cho phép ánh nắng xuyên qua chiếu xuống.

The forest was sparse with trees, allowing plenty of sunlight to filter through.

2.

Khu vực này có dân số thưa, chỉ có một vài làng nhỏ phân tán trên những vùng đất rộng lớn.

The region has a sparse population, with only a few small villages scattered across vast stretches of land.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ sparse nhé! check Sparsely (adverb) - Một cách thưa thớt Ví dụ: The houses are sparsely located in the countryside. (Các ngôi nhà được bố trí thưa thớt ở vùng quê.) check Sparseness (noun) - Sự thưa thớt Ví dụ: The sparseness of population in the region is due to harsh conditions. (Sự thưa thớt dân cư trong khu vực là do điều kiện khắc nghiệt.)