DOL Dictionary
VIETNAMESE
tập hợp con
tập con
ENGLISH
subset
NOUN/ˈsʌbsɛt/
subcollection
Trong toán học, tập hợp con là một tập hợp mà mọi phần tử của nó đều thuộc một tập hợp khác. Ví dụ, {1, 2} là tập hợp con của {1, 2, 3}.
Ví dụ
1.
Tập hợp các số chẵn là tập hợp con của tập hợp các số nguyên.
The set of even numbers is a subset of the set of integers.
2.
Hãy tìm một tập hợp con có đúng hai phần tử.
Find a subset with exactly two elements.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của subset nhé!
Subset – Tập hợp con
Ví dụ:
The vowels are a subset of the alphabet.
(Các nguyên âm là một tập hợp con của bảng chữ cái.)
Proper subset – Tập hợp con thực sự
Ví dụ:
A is a proper subset of B because B has an extra element.
(A là tập hợp con thực sự của B vì B có thêm một phần tử.)
Superset – Tập hợp bao hàm
Ví dụ:
Every element of A is also in its superset, B.
(Mọi phần tử của A cũng thuộc tập hợp bao hàm nó là B.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
