DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

nói năng

ăn nói, trò chuyện

word

ENGLISH

speak

VERB

/ˈspiːk/

talk

Nói năng là dùng lời nói để giao tiếp hoặc bày tỏ ý kiến. Từ này cũng có thể nhấn mạnh cách một người nói chuyện.

Ví dụ

1.

Bạn ấy nói năng rất nhẹ nhàng.

She speaks very gently.

2.

Hãy nói năng lịch sự với mọi người.

Speak politely to everyone.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với speak nhé!

check speak clearly – nói rõ ràng Ví dụ: Please speak clearly during your presentation. (Xin hãy nói rõ ràng trong lúc thuyết trình.)

check speak up – nói to hơn Ví dụ: Could you speak up so everyone can hear? (Bạn có thể nói to hơn để mọi người đều nghe thấy không?)

check speak your mind – nói lên suy nghĩ của mình Ví dụ: She felt comfortable enough to speak her mind. (Cô ấy cảm thấy đủ thoải mái để nói lên suy nghĩ của mình.)

promotion-backgroundpromotion-background