VIETNAMESE
nhẹ cân
ENGLISH
lightweight
NOUN
/ˈlaɪˈtweɪt/
Nhẹ cân là tình trạng thiếu cân, có thể liên quan đến nhiều vấn đề sức khỏe tương tự như thừa cân.
Ví dụ
1.
Một người được xem là nhẹ cân khi họ không làm được việc gì nhiều.
A person is a lightweight if they can't handle much.
2.
Nếu bạn đã no chỉ sau một bữa ăn nhỏ, những người ăn nhiều có thể coi bạn là người nhẹ cân.
If you get full after a small meal, big eaters might refer to you as a lightweight.
Ghi chú
Lightweight có nhiều nghĩa khác nhau khi dịch ra tiếng Việt, cùng xem qua những nét nghĩa của từ này để tránh nhầm lẫn nhé:
  • Lightweight: (nói về võ sĩ quyền Anh) cân nặng từ 59 đến 61 kg; hạng nhẹ
Ví dụ: The the European lightweight champion. (Nhà vô địch quyền Anh hạng nhẹ của châu Âu.)
  • Lightweight: không có nhiều hiểu biết, không đủ năng lực
Ví dụ: Many in the US regarded him as too lightweight to become the IMF's managing director. (Nhiều người ở Mỹ cho rằng ông không đủ năng lực để trở thành giám đốc điều hành của IMF.)